cung cap nhot castrol tphcm, cung cap nhot mobil tphcm, nha phan phoi nhot caltex tphcm,

cung cap nhot castrol tphcm, cung cap nhot mobil tphcm, nha phan phoi nhot caltex tphcm, phan phoi nhot shell

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

0937 076 536

  • CALTEX DELO SILVER

  • Giá: Liên hệ
  • Ngày đăng:30-05-2017
  • Lượt xem: 562

 

 

Nhớt động cơ diesel tải trọng nặng, chất lượng cao, đơn cấp, được pha chế đặc biệt để bôi trơn động cơ diesel và động cơ xăng yêu cầu loại nhớt có cấp hiệu năng API CF hoặc SF. Mức dự trữ kiềm cao rất phù hợp để sử dụng với nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao và với đinh kì thay nhớt phù hợp.

ỨNG DỤNG: 

 

• Động cơ diesel (cao tốc, bốn thì, nạp khí tự nhiên 

hoặc có tuốc bô tăng áp) 

• Động cơ xăng (bốn thì) 

• Xe vận tải 

• Các loại xe thi công cơ giới 

• Máy kéo nông nghiệp 

• Động cơ diesel nhỏ trong vận tải thủy (thuyền 

đánh cá, vận tải sông, v..v..) 

• Máy phát điện 

• Hộp số tay (với loại nhớt và độ nhớt thích hợp) 

• Hệ thống thủy lực di động (với loại nhớt và độ

nhớt là thích hợp) 

CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG 

• API CF 

• API CD 

• API SF 

• Tiêu chuẩn CD của Nhật (SAE 30, 40, 50)

• CCMC D2 (ngoại trừ SAE 50)

• MIL-L-2104E (SAE 30, 40)

ƯU ĐIỂM: 

›_Tiết kiệm chi phí bảo trì :Hệ phụ gia chống mài mòn gốc kim loại-hữu cơ đã được công nhận giúp chống mài mòn ở mọi điều kiện họat động khắc nghiệt bằng cách tạo nên màng bảo vệ tại các bề mặt tiếp xúc. 

_Kéo dài thời gian giữa các lần đại tu:Hệ phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán không tro giúp chống lại sự hình thành cặn bám nhiệt độ cao ở động cơ diesel và cặn bùn nhiệt độ thấp ở động cơ xăng. Tính ổn định ô xyhóa tốt chống lại quá trình xuống cấp và hóa đặc của nhớt, giúp giảm thiểu sự tắc nghẽn đường dầu và lọc dầu. 

_Duy trì công suất và hiệu năng : Hệ thống phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán không tro giúp duy trì công suất và hiệu năng bằng cách kiểm soát rất tốt cặn bám nhiệt độ cao tại pít tông và xéc măng. 

_Kéo dài định kỳ thay nhớt Lượng kiềm dự trữ cao bảo đảm trung hoà hết a xít ăn mòn hình thành do đốt cháy lưu huỳnh trong nhiên liệu và không phải rút ngắn định kỳ thay nhớt. 

MÔI TRƯỜNG, SỨC KHỎE và SỰ AN TOÀN :

Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm (MSDS) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com. 

CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH: 

 

Cấp độ nhớt SAE                             10W       30         40        50 

Chỉ số kiềm., D2896, mg KOH/g        10,2       10,2      10,2      10,2 

                    D4739, mg KOH/g         9,2         9,2       9,2        9,2 

Tro sun-phát, % KL                            1,4         1,4      1,4        1,4 

Độ nhớt, mm2/s ở 100°C                   6,5         11,5     14,4      19,1 

Chỉ số độ nhớt                                  105         98        97         96 

Kẽm, m %                                        0,05        0,05      0,05      0,05 

 

 

Nhớt động cơ diesel tải trọng nặng, chất lượng cao, đơn cấp, được pha chế đặc biệt để bôi trơn động cơ diesel và động cơ xăng yêu cầu loại nhớt có cấp hiệu năng API CF hoặc SF. Mức dự trữ kiềm cao rất phù hợp để sử dụng với nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh cao và với đinh kì thay nhớt phù hợp.

ỨNG DỤNG: 

 

• Động cơ diesel (cao tốc, bốn thì, nạp khí tự nhiên 

hoặc có tuốc bô tăng áp) 

• Động cơ xăng (bốn thì) 

• Xe vận tải 

• Các loại xe thi công cơ giới 

• Máy kéo nông nghiệp 

• Động cơ diesel nhỏ trong vận tải thủy (thuyền 

đánh cá, vận tải sông, v..v..) 

• Máy phát điện 

• Hộp số tay (với loại nhớt và độ nhớt thích hợp) 

• Hệ thống thủy lực di động (với loại nhớt và độ

nhớt là thích hợp) 

CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG 

• API CF 

• API CD 

• API SF 

• Tiêu chuẩn CD của Nhật (SAE 30, 40, 50)

• CCMC D2 (ngoại trừ SAE 50)

• MIL-L-2104E (SAE 30, 40)

ƯU ĐIỂM: 

›_Tiết kiệm chi phí bảo trì :Hệ phụ gia chống mài mòn gốc kim loại-hữu cơ đã được công nhận giúp chống mài mòn ở mọi điều kiện họat động khắc nghiệt bằng cách tạo nên màng bảo vệ tại các bề mặt tiếp xúc. 

_Kéo dài thời gian giữa các lần đại tu:Hệ phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán không tro giúp chống lại sự hình thành cặn bám nhiệt độ cao ở động cơ diesel và cặn bùn nhiệt độ thấp ở động cơ xăng. Tính ổn định ô xyhóa tốt chống lại quá trình xuống cấp và hóa đặc của nhớt, giúp giảm thiểu sự tắc nghẽn đường dầu và lọc dầu. 

_Duy trì công suất và hiệu năng : Hệ thống phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán không tro giúp duy trì công suất và hiệu năng bằng cách kiểm soát rất tốt cặn bám nhiệt độ cao tại pít tông và xéc măng. 

_Kéo dài định kỳ thay nhớt Lượng kiềm dự trữ cao bảo đảm trung hoà hết a xít ăn mòn hình thành do đốt cháy lưu huỳnh trong nhiên liệu và không phải rút ngắn định kỳ thay nhớt. 

MÔI TRƯỜNG, SỨC KHỎE và SỰ AN TOÀN :

Thông tin về các vấn đề này có trong Tài liệu về an toàn sản phẩm (MSDS) và Bản hướng dẫn an toàn cho người sử dụng của Caltex. Khách hàng nên tham khảo những thông tin này và tuân thủ các hướng dẫn và quy định của luật pháp về sử dụng và thải bỏ dầu nhớt. Để có Tài liệu MSDS hãy vào trang web www.caltexoils.com. 

CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH: 

 

Cấp độ nhớt SAE                             10W       30         40        50 

Chỉ số kiềm., D2896, mg KOH/g        10,2       10,2      10,2      10,2 

                    D4739, mg KOH/g         9,2         9,2       9,2        9,2 

Tro sun-phát, % KL                            1,4         1,4      1,4        1,4 

Độ nhớt, mm2/s ở 100°C                   6,5         11,5     14,4      19,1 

Chỉ số độ nhớt                                  105         98        97         96 

Kẽm, m %                                        0,05        0,05      0,05      0,05 

Sản phẩm liên quan

2017 Copyright © dau nhon binh phat. Web Design by Nina.vn
  Đang online: 11   |
  Tổng truy cập: 57209